Cập nhật danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện năm 2026

27 /052026

Cập nhật danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện năm 2026

Cập nhật danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện năm 2026

Ngày 15/5/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP về cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

Theo đó, Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP quy định việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025

Dưới đây là danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2026 theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP:

STT

Ngành, nghề

1

Sản xuất con dấu

2

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

5

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

6

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

7

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

8

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

9

Hành nghề luật sư

10

Hành nghề công chứng

11

Hành nghề giám định tư pháp

12

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

13

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

14

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

15

Kinh doanh chứng khoán

16

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

17

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

18

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

19

Kinh doanh xổ số

20

Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

21

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

22

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

23

Kinh doanh xăng dầu

24

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

25

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

26

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

27

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

28

Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

29

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

30

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

31

Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

32

Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

33

Xuất khẩu gạo

34

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

35

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

36

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

37

Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

38

Hoạt động dầu khí

39

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

40

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

41

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

42

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

43

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

44

Kinh doanh vận tải đường bộ

45

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

46

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

47

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

48

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

49

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

50

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

51

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

52

Kinh doanh vận tải hàng không

53

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

54

Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

55

Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

56

Kinh doanh cảng hàng không

57

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

58

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

59

Kinh doanh vận tải đường sắt

60

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

61

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

62

Kinh doanh bất động sản

63

Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

64

Hành nghề khảo sát xây dựng

65

Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

66

Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

67

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

68

Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

69

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

70

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

71

Kinh doanh dịch vụ tin cậy

72

Hoạt động của nhà xuất bản

73

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.

74

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

75

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

76

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

77

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

78

Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

79

Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

80

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

81

Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

82

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

83

Hoạt động giáo dục mầm non

84

Hoạt động giáo dục phổ thông

85

Hoạt động giáo dục đại học

86

Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài

87

Hoạt động giáo dục thường xuyên

88

Khai thác thủy sản

89

Kinh doanh thủy sản

90

Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

91

Đăng kiểm tàu cá

92

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

93

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

94

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

95

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

96

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

97

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

98

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

99

Kinh doanh chăn nuôi trang trại

100

Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

101

Sản xuất phân bón

102

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

103

Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

104

Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

105

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

106

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

107

Kinh doanh dược

108

Sản xuất mỹ phẩm

109

Kinh doanh thiết bị y tế

110

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

111

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

112

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

113

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

114

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

115

Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

116

Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

117

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

118

Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

119

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

120

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

121

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

122

Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

123

Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

124

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

125

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

126

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

127

Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

128

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

129

Khai thác khoáng sản

130

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

131

Nhập khẩu phế liệu

132

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

133

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

134

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

135

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

136

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

137

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

138

Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

139

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

140

Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

141

Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

142

Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

Trên đây là danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2026 theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP.

Lưu ý: Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027 

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • Trụ Sở: Phòng 401, tòa nhà văn phòng 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Chi nhánh TP HCM: Số 279 Điện Biên Phủ, phường 15, quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh.
  • 0936342668
  • info@ipic.vn ; trinhduclawyer@gmail.com
  • Mobile: 0936.342.668

Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí, nếu bạn có bất kì thắc mắc hay câu hỏi nào, chúng tôi sẽ sẵn sàng tư vấn và giải đáp.